Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stubbiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng mập mạp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being stubby.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stubbiness
stubb
y
Có nhiều mẩu ngắn
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
stubby
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng mập mạp
1
Trạng thái hoặc tình trạng mập mạp
1
Trạng thái hoặc tình trạng mập mạp