strumming
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động gảy đàndanh từThe action of the verb to strum
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strummingDạng gốc (base form)
- strummingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy bắt đầu gảy đàn ghi-ta của mình.
- .Cô ấy bắt đầu gảy đàn ghi-ta của mình.
- .Cô ấy bắt đầu gảy đàn.
Họ từ (word family)
cùng gốc strummingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha