Dịch

strumming

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động gảy đàndanh từThe action of the verb to strum

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strummingDạng gốc (base form)
  2. strummingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy bắt đầu gảy đàn ghi-ta của mình.
  • .Cô ấy bắt đầu gảy đàn ghi-ta của mình.
  • .Cô ấy bắt đầu gảy đàn.

AI