Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
strophically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách nghiêm túc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a strophic manner.
Nguồn gốc
(etymology)
strophic
+
-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
propiamente
Một cách nghiêm túc, chính xác
AI
1
Một cách nghiêm túc
1
Một cách nghiêm túc
1
Một cách nghiêm túc