Dịch

strontium nitrate

danh từ (noun)
US/ˈstɹɒn.ti.əm ˈnaɪˌtɹeɪt/

Nghĩa chính

  1. Chất rắn không màu có công thức Sr(NO₃)₂, được sử dụng làm chất tạo màu đỏ và chất oxy hóa trong pháo hoadanh từkhông đếm được (uncountable)A colorless solid with the formula Sr(NO₃)₂, used as a red colorant and oxidizer in pyrotechnics.

AI