Dịch

strong man

danh từ (noun)
UK/ˈstɹɒŋ ˈman/US/ˈstɹɔŋ ˈmæn/

Nghĩa chính

  1. Người đàn ông khỏe mạnhdanh từa man with exceptional physical strength
  2. Kiện nhidanh từa man possessing considerable power or influence

Ví dụ

  • .Người đàn ông khỏe mạnh trong rạp xiếc có thể bê nhiều người lên trên đầu.
  • .Ông ấy được xem là một người kiện nhi có thể hòa giải xung đột.

AI