Dịch

strong emphasis

danh từ (noun)
US/ˈstɹɔŋ ˈɛmfəsəs/

Nghĩa chính

  1. Nhấn mạnh mạnh, sự nhấn mạnh lớndanh từa great amount of importance placed on something

Ví dụ

  • .Báo cáo nhấn mạnh mạnh mẽ việc sử dụng năng lượng tái tạo.

AI