Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
strong emphasis
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
ɹɔ
ŋ
ˈɛ
m
f
ə
s
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Nhấn mạnh mạnh, sự nhấn mạnh lớn
danh từ
a great amount of importance placed on something
Ví dụ
The
report
placed
strong
emphasis
on
renewable
energy
.
Báo cáo nhấn mạnh mạnh mẽ việc sử dụng năng lượng tái tạo.
AI
1
Nhấn mạnh mạnh
1
Nhấn mạnh mạnh
1
Nhấn mạnh mạnh