Dịch

stroboscope

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công cụ để nghiên cứu hoặc quan sát chuyển động định kỳ bằng cách hiển thị một vật thể chuyển động chỉ nhìn thấy được trong những khoảng thời gian đều đặndanh từInstrument for studying or observing periodic movement by rendering a moving body visible only at regular intervals.
  2. Đèn tạo ra các chùm ánh sáng ngắn đồng bộ với màn trập của máy ảnh để chụp ảnh các vật thể chuyển động nhanhdanh từA lamp that produces short bursts of light that synchronizes with a camera shutter for photographing fast-moving objects.
  3. Bức ảnh được tạo ra bởi một chiếc máy như vậydanh từA photograph produced by such a machine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stroboscopeDạng gốc (base form)
  2. stroboscopesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

strobo-scope

  1. từ tiếng Hy Lạp cổστρόβοςstróbos“whirl”

AI