strobile
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại quả có nhiều vảy do quá trình chín của quả ament ở một số loại cây, chẳng hạn như hoa bia hoặc cây thôngdanh từA scaly multiple fruit resulting from the ripening of an ament in certain plants, such as the hop or pine.
- Cá thể sinh sản vô tính các cá thể hữu tính khác với chính nó ở những khía cạnh khác, chẳng hạn như sán dây hoặc sứa; một trong những hình thức xảy ra trong quá trình biến đổi gendanh từAn individual asexually producing sexual individuals differing from itself also in other respects, such as a tapeworm or a jellyfish; one of the forms that occur in metagenesis.
- Một loạt các đốt nối trong cơ thể của động vật không xương sốngdanh từA jointed series of segments in the body of an invertebrate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strobileDạng gốc (base form)
- strobilesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhstrobilus“a pinecone”