Nghĩa chính
- Sải bước, bước dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who strides; a long step.
- Kỹ thuật trượt tiếndanh từkhông đếm được (uncountable)A technique for propelling forward that appears similar to walking, where a foot slides forward on the opposite side of a pole being planted to provide a location to apply force.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stridingDạng gốc (base form)
- stridingsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stridingVí dụ
- ", ," , , " !""À, Watson thân mến của tôi," ông nói, bước sải dài vào phòng, "Tôi rất vui mừng được gặp anh!"
- " day's , ," , ."Công sức một ngày tiêu tan rồi, Watson," ông nói, sải bước tới bên cửa sổ.
- .Các bác sĩ mặc áo blouse trắng đang sải bước dọc hành lang.