Dịch

striding

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sải bước, bước dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who strides; a long step.
  2. Kỹ thuật trượt tiếndanh từkhông đếm được (uncountable)A technique for propelling forward that appears similar to walking, where a foot slides forward on the opposite side of a pole being planted to provide a location to apply force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stridingDạng gốc (base form)
  2. stridingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

stride-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạistrydynge
động từ

stride-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạistrydyng
  2. từ tiếng Anh cổstrīdende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*strīdandz

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc striding

Ví dụ

  • ", ," , , " !""À, Watson thân mến của tôi," ông nói, bước sải dài vào phòng, "Tôi rất vui mừng được gặp anh!"
  • " day's , ," , ."Công sức một ngày tiêu tan rồi, Watson," ông nói, sải bước tới bên cửa sổ.
  • .Các bác sĩ mặc áo blouse trắng đang sải bước dọc hành lang.

AI