Nghĩa chính
- Có vằn, có sọc, có đường khíatính từHaving parallel lines or grooves on the surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- striatedDạng gốc (base form)
- more striatedSo sánh hơn (comparative)
- most striatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| striated herondanh từ | danh từ | Loài diệc nhỏ, Butorides striata, phân bố khắp thế giới (đôi khi bao gồm cả diệc xanh, Butorides virescens, ở Bắc Mỹ) |
| striated muscledanh từ | danh từ | Mô cơ xuất hiện sọc dưới kính hiển vi do các sợi cơ được tổ chức thành các đơn vị đều đặn (sarcomeres) |
| striated babblerdanh từ | danh từ | Argya Earlei, một loài chim ở Nam Á |
Họ từ (word family)
cùng gốc striatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha