Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
striatal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến thể vân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to the corpus striatum.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
striatal
striatal
ly
Bên trong hoặc có liên quan đến thể vân
trạng từ
amygdalo
striatal
Amygdaloid và xuất hiện
tính từ
cortico
striatal
Của, liên quan đến, hoặc kết nối vỏ não và thể vân
tính từ
neo
striatal
Liên quan đến tân thể
tính từ
Xem thêm 15 từ
Nguồn gốc
(etymology)
striate
+
-al
từ tiếng Latinh
striatum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
estriatal
Giai đoạn đầu
Ví dụ
The
availability
of
dopamine
can
lead
to
the
translocation
of
dopamine
D
1
receptors
from
the
cytosol
to
the
plasma
membrane
( 22 ),
and
down-regulation
of
striatal
dopamine
D
2
receptors
has
been
shown
to
occur
after
7
days
of
motor
training
in
developing
rats
( 23 ).
AI
1
Liên quan đến thể vân
1
Liên quan đến thể vân
1
Liên quan đến thể vân