Nghĩa chính
- Rải rác, ngổn ngang, vương vãitính từCovered, scattered or overspread with objects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strewnDạng gốc (base form)
- more strewnSo sánh hơn (comparative)
- most strewnSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| star-strewntính từ | tính từ | Được bao phủ bởi các ngôi sao |
| flower-strewntính từ | tính từ | Rải đầy hoa |
Họ từ (word family)
cùng gốc strewnVí dụ
- .Bầu trời rải rác những ngôi sao.
- .Bầu trời rải rác những ngôi sao.
- .Quần áo nằm ngổn ngang trên sàn nhà.