Dịch

strewn

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rải rác, ngổn ngang, vương vãitính từCovered, scattered or overspread with objects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strewnDạng gốc (base form)
  2. more strewnSo sánh hơn (comparative)
  3. most strewnSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

star-strewntính từĐược bao phủ bởi các ngôi sao
flower-strewntính từRải đầy hoa

Ví dụ

  • .Bầu trời rải rác những ngôi sao.
  • .Bầu trời rải rác những ngôi sao.
  • .Quần áo nằm ngổn ngang trên sàn nhà.

AI