Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stressee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một sinh vật bị căng thẳng
danh từ
an organism that is stressed
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stressee
Dạng gốc
(base form)
stressee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
stress
+
-ee
Ví dụ
"
Is
the
problem
with
the
stressor
or
the
stressee
,
or
is
it
the
match
between
the
two
?
"
AI
1
Một sinh vật bị căng thẳng
1
Một sinh vật bị căng thẳng
1
Một sinh vật bị căng thẳng