Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
streetside
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dọc theo hoặc gần đường phố
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Alongside or near a street.
Nguồn gốc
(etymology)
street
+
-side
Ví dụ
Cheng
had
to
pull
the
building
back
to
be
able
to
plant
trees
close
to
the
property
line
,
because
of
the
maze
of
utility
lines
at
streetside
.
AI
1
Dọc theo hoặc gần đường phố
1
Dọc theo hoặc gần đường phố
1
Dọc theo hoặc gần đường phố