strayed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị lạc, lang thang, lạc lốitính từkhông so sánh (not comparable)Having lost one's way; wandering; astray.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị lạc
Ví dụ
- .Anh ấy đã đi lạc khỏi nhóm của mình.
- .Con dê đã đi lạc khỏi đàn.
- .Không ai trong chúng ta bị lạc cả.