Dịch

strayed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị lạc, lang thang, lạc lốitính từkhông so sánh (not comparable)Having lost one's way; wandering; astray.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị lạc

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đi lạc khỏi nhóm của mình.
  • .Con dê đã đi lạc khỏi đàn.
  • .Không ai trong chúng ta bị lạc cả.

AI