Dịch

strain relief

danh từ (noun)
US/ˈstɹeɪn ɹɪˈlif/

Nghĩa chính

  1. Vỏ bọc bổ sung trên dây điện giúp dây điện không bị uốn cong ở các góc quá lớn và gây hư hỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)Extra casing on an electric cord that prevents it from bending at extreme angles and accruing damage.

AI