Dịch

straggling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bò lan um tùm, không theo hàng lốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A movement or arrangement that straggles; disorder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stragglingDạng gốc (base form)
  2. stragglingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

straggling moneydanh từTiền trả cho việc bắt giữ những kẻ đào ngũ và những người vắng mặt không phép

Họ từ (word family)

cùng gốc straggling

Ví dụ

  • làng mạc rải rác đây đó

AI