straggling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bò lan um tùm, không theo hàng lốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A movement or arrangement that straggles; disorder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stragglingDạng gốc (base form)
- stragglingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| straggling moneydanh từ | danh từ | Tiền trả cho việc bắt giữ những kẻ đào ngũ và những người vắng mặt không phép |
Họ từ (word family)
cùng gốc stragglingVí dụ
- làng mạc rải rác đây đó