Dịch

stot

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Con bò hoặc một con bò đựcdanh từAn ox or bull.
  2. Con bò cái tơdanh từA heifer.
  3. Sự nảy lên hoặc phục hồidanh từA bounce or rebound.
  4. Nảy lên, bật lại hoặc bật lạiđộng từnội động từ (intransitive)To bounce, rebound or ricochet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stotNguyên thể (infinitive)
  2. stotsSố nhiều (plural)
  3. stottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stottingPhân từ I (present participle)
  5. stottin (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

stotty cakedanh từCốc bia
stottie cakedanh từCốc bia

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Bước nhảy sử dụng cả bốn chân cùng một lúc
  1. A leap using all four legs at once.

Ví dụ

  • , , .
  • ‘ – – ? – .’

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistot
  2. từ tiếng Anh cổstott“a hack, jade, or worthless horse”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stott
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạistoten“to push”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạistôten
  3. từ tiếng Saxon cổstōtan

AI