Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
storekeeping
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc giữ kho; tích trữ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The work of a storekeeper, looking after a shop.
Nguồn gốc
(etymology)
store
+
keeping
AI
1
Việc giữ kho
1
Việc giữ kho
1
Việc giữ kho