Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
storably
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách có thể lưu trữ được
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a storable manner.
Nguồn gốc
(etymology)
storable
+
-ly
Ví dụ
Also
,
both
hydrogen
and
helium
(
the
next-lightest
gas
)
would
require
weighty
cooling
systems
to
keep
them
storably
liquid
.
AI
1
Một cách có thể lưu trữ được
1
Một cách có thể lưu trữ được
1
Một cách có thể lưu trữ được