Dịch

stooped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khom lưng, còng lưng, gù lưngtính từin a bent bodily position, hunched

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoopedDạng gốc (base form)
  2. more stoopedSo sánh hơn (comparative)
  3. most stoopedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , , .Anh ấy vẫn trông trẻ đến kỳ lạ, bất chấp dáng đi vụng về, lê lết, lén lút và đôi vai còng của mình.
  • .Bạn đã hạ mình xuống mức của anh ta.
  • !Cậu đã hạ mình xuống quá thấp rồi!

Họ từ (word family)

cùng gốc stooped

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI