stooped
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Khom lưng, còng lưng, gù lưngtính từin a bent bodily position, hunched
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stoopedDạng gốc (base form)
- more stoopedSo sánh hơn (comparative)
- most stoopedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , , .Anh ấy vẫn trông trẻ đến kỳ lạ, bất chấp dáng đi vụng về, lê lết, lén lút và đôi vai còng của mình.
- .Bạn đã hạ mình xuống mức của anh ta.
- !Cậu đã hạ mình xuống quá thấp rồi!
Họ từ (word family)
cùng gốc stoopedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha