Dịch

stomping

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dậm chân mạnh, nện thình thịchtính từIn a way that stomps or suggests stomping; stompy; thumping.
  2. Sự dậm chân, tiếng nện chândanh từThe act of one who stomps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stompingDạng gốc (base form)
  2. stompingsSố nhiều (plural)
  3. more stompingSo sánh hơn (comparative)
  4. most stompingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stomping grounddanh từĐồng nghĩa với stamping ground
VBA stompingdanh từMột cách khai thác trong đó mã nguồn VBA (Visual Basic for Application) trong tài liệu bị xóa hoặc thay thế, nhưng mã p đã biên dịch vẫn được giữ nguyên. Vì trong một số trường hợp, chỉ có mã nguồn được kiểm tra phần mềm độc hại nên điều này có thể cho phép mã độc hại không bị phát hiện

Họ từ (word family)

cùng gốc stomping

Ví dụ

  • — , , , , .Khi bị tạm giam, tình hình còn tồi tệ hơn — những trận đòn có hệ thống, làm vỡ kính ngay trên mặt người ta, bình xịt cay ở cự ly gần, những cú dậm chân, và những hình phạt phải vượt qua.
  • .Tiếng dậm chân trở nên lớn hơn nhiều.
  • .Tobias đang đi ủng và dậm chân thình thịch đi lại.

AI