Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stoll
B2
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hiểu
động từ
To understand.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stoll
stoll
en
Loại bánh truyền thống của Đức được ăn vào dịp Giáng sinh, được làm từ các loại hạt, nho khô và các loại trái cây sấy khô khác
danh từ
Ví dụ
Taking
a
very
early
morning
stoll
can
do
miracles
for
your
own
well-being
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
了解
liǎo jiě
Hiểu, hiểu rõ
理解
lǐ jiě
Hiểu, thấu hiểu, lĩnh hội
懂
dǒng
Hiểu, biết
Tiếng Tây Ban Nha
entender
Hiểu, thấu hiểu
comprender
Hiểu, thấu hiểu, lĩnh hội
captar
Nắm bắt, nhận thức, đăng ký, hiểu
AI
1
Hiểu
1
Hiểu
1
Hiểu