Dịch

stoking

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thêm củi, sự cời lửadanh từThe act by which something is stoked.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stokingDạng gốc (base form)
  2. stokingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Để ngăn thay đổi nhiệt độ đột ngột làm nứt nồi, lửa củi được nhóm từ từ trong vài giờ rồi tăng lên trong bốn đến năm giờ với các lần châm thêm các tấm gỗ thông vụn ngắt quãng.
  • Janos .Janos đang cời lửa trại.
  • .Mỹ đang khoét sâu căng thẳng với Trung Quốc.

AI