Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stochastic calculus
danh từ
(noun)
UK
/
s
t
ə
ˈ
k
æ
s
t
ɪ
k
ˈ
k
æ
l
.
k
j
ʊ
.
l
ə
s
/
US
/
s
t
ə
ˈ
k
æ
s
t
ɪ
k
ˈ
k
æ
l
.
k
j
ə
.
l
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Nhánh của toán học hoạt động trên các quá trình ngẫu nhiên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A branch of mathematics that operates on stochastic processes.
Ví dụ
A
good
knowledge
of
numerical
analysis
,
stochastic
calculus
and
programming
in
C
++
is
important
for
a
job
in
banking
my
lecturer
said
.
My
lecturer
said
that
a
good
knowledge
of
numerical
analysis
,
stochastic
calculus
and
C
++
programming
is
important
for
a
job
in
banking
.
AI
1
Nhánh của toán học hoạt động trên các quá trình ngẫu nhiên
1
Nhánh của toán học hoạt động trên các quá trình ngẫu nhiên
1
Nhánh của toán học hoạt động trên các quá trình ngẫu nhiên