Nghĩa chính
- Ám mùi hôi khắp nơiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to stink; to fill with stench.
- Thực hiện rất tệ ở (một nơi)động từngoại động từ (transitive)To perform very badly in (a place).
- Lái xe ra khỏi nơi có mùi hôi thốiđộng từngoại động từ (transitive)To drive away from a place by a stink.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stink outNguyên thể (infinitive)
- stinks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stank out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- stunk out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- stinking outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stink the joint outđộng từ | động từ | Thực hiện hoặc chơi rất kém |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .