Dịch

stiffener

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bất cứ thứ gì được thêm vào một vật nào đó để làm cứng nó, chẳng hạn như thanh đỡ hoặc tinh bột để làm cổ áodanh từAnything added to something in order to stiffen it, such as a support beam, or starch for a collar.
  2. Một trong số các thanh góc, thanh chữ Z, dầm, thanh hoặc các hình dạng khác được gắn vào để tạo cho chúng độ cứng hoặc độ cứng cần thiếtdanh từOne of a series of angle bars, Z-bars, beams, rods, or other shapes, attached in order to provide them the necessary stiffness or rigidity.
  3. Thức uống có cồn dùng để củng cố bản thândanh từAn alcoholic drink taken to fortify oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stiffenerDạng gốc (base form)
  2. stiffenersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dingo stiffenerdanh từNgười được thuê để giết chó dingos nhằm tiêu diệt chúng khỏi một khu vực nhất định

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , […]
  • .

AI