Dịch

stich

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một phần của một dòng thơ, đặc biệt là trong thơ ca sâu sắc của Kinh thánh tiếng Do Thái và trong những câu thơ anh hùng gốc Đức thời kỳ đầu như Beowulf, trong đó dòng thơ bao gồm hai (đôi khi là ba) phần như vậydanh từA part of a line of poetry, especially in the distichal poetry of the Hebrew Bible and in early Germanic heroic verse such as Beowulf, where the line is composed of two (occasionally three) such parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stichDạng gốc (base form)
  2. stichesSố nhiều (plural)
  3. stichsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

want the stichcụm từMuốn phải đòn
sticho-tiền tốLiên quan đến hàng hoặc dòng, chẳng hạn như dòng thơ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Câu
  1. Câu, bất kể thước đo hay số thước nào, đặc biệt là một câu Kinh thánhA verse, of whatever measure or number of feet, especially a verse of Scripture.

AI