stibium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kohl: stibnite được sử dụng ở Ai Cập cổ đại và La Mã để làm mỹ phẩm cho mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)kohl: stibnite used in ancient Egypt and Rome for eye cosmetics.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
antimony
- không đếm được (uncountable)antimonychưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc stibiumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhstibium“antimony”
- từ tiếng Hy Lạp cổστίβιstíbi
- từ tiếng Ai Cập cổsdmsdm