Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Stevie
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˈ
s
t
i
v
i
/
Nghĩa chính
1
Tên thu nhỏ của tên nam Stephen và Steven
danh từ riêng
A diminutive of the male given names Stephen and Steven.
2
Là tên thu nhỏ của tên nữ Stephanie
danh từ riêng
A diminutive of the female given name Stephanie.
Ví dụ
It
doesn't
matter
what
the
president's
name
is
,
Joe
,
Stevie
or
Mamie
,
because
all
of
them
are
just
liars
.
Do
you
have
Stevie
Wonder's
new
album
?
AI
1
Tên thu nhỏ của tên nam Stephen và Steven
2
Là tên thu nhỏ của tên nữ Stephanie
1
Tên thu nhỏ của tên nam Stephen và Steven
2
Là tên thu nhỏ của tên nữ Stephanie
1
Tên thu nhỏ của tên nam Stephen và Steven
2
Là tên thu nhỏ của tên nữ Stephanie