Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thành phố ở Quận Jackson, Alabamadanh từ riêngA city in Jackson County, Alabama.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Warrick, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Warrick County, Indiana.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Baltimore, Marylanddanh từ riêngAn unincorporated community in Baltimore County, Maryland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StevensonDạng gốc (base form)
- StevensonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Stevenson Ranchdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Stevenson screendanh từ | danh từ | Nơi trú ẩn tiêu chuẩn để chứa các dụng cụ khí tượng và bảo vệ chúng khỏi bị ảnh hưởng trực tiếp bởi gió, nắng và mưa |
| Beare-Stevenson cutis gyrata syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền hiếm gặp đặc trưng bởi bệnh craniosynostosis và cutis gyrata |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố
- Thành phố, quận lỵ của Quận Skamania, WashingtonA city, the county seat of Skamania County, Washington.
Họ từ (word family)
cùng gốc StevensonVí dụ
- Elia , three-set sixth-seed .
- , ; , , .
- " ," .