Dịch

Stevenson

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Thành phố ở Quận Jackson, Alabamadanh từ riêngA city in Jackson County, Alabama.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Warrick, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Warrick County, Indiana.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Baltimore, Marylanddanh từ riêngAn unincorporated community in Baltimore County, Maryland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. StevensonDạng gốc (base form)
  2. StevensonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Stevenson Ranchdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ
Stevenson screendanh từNơi trú ẩn tiêu chuẩn để chứa các dụng cụ khí tượng và bảo vệ chúng khỏi bị ảnh hưởng trực tiếp bởi gió, nắng và mưa
Beare-Stevenson cutis gyrata syndromedanh từRối loạn di truyền hiếm gặp đặc trưng bởi bệnh craniosynostosis và cutis gyrata

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Skamania, WashingtonA city, the county seat of Skamania County, Washington.

Ví dụ

  • Elia , three-set sixth-seed .
  • , ; , , .
  • " ," .

AI