sterol
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xteroldanh từAny steroid that contains a hydroxyl group in the 3-position of the A-ring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sterolDạng gốc (base form)
- sterolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sterol esterasedanh từ | danh từ | Các enzyme xúc tác quá trình thủy phân este sterol (thường là axit béo) |
| -steronehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của androgen/steroid đồng hóa và steroid có chứa progestational |
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ cholesterol
Ví dụ
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sterol- sterolicLiên quan đến hoặc bao gồm steroltính từ
- sterolinMột trong hai loại protein (và các gen liên quan) điều chỉnh sự hấp thụ và bài tiết steroldanh từ
- sterolomeTập hợp tất cả các sterol trong tế bào hoặc sinh vậtdanh từ
- steroleosinLoại dehydrogenase có trong hạt chứa dầu có chức năng liên kết với steroldanh từ
Từ liên quan (related word)