Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sternutator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất làm hắt hơi
danh từ
Any chemical agent that causes sneezing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sternutator
Dạng gốc
(base form)
sternutator
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
police
used
a
sternutatory
to
subdue
the
mob
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sternutator
sternutator
y
Làm hắt hơi, gây hắt hơi
tính từ, danh từ
sternutator
ic
Xương ức; một chất gây hắt hơi
danh từ
AI
1
Chất làm hắt hơi
1
Chất làm hắt hơi
1
Chất làm hắt hơi