sternite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mảnh ức; mảnh bụng (công trùng)danh từThe ventral plate of each segment of an arthropod.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sterniteDạng gốc (base form)
- sternitesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
stern“of or relating to the sternum”ite
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc sternite- sterniticLiên quan đến một steritetính từ
- coxosterniteTấm cơ bản tạo thành hàm trên ở một số loài côn trùng hoặc cặp chân đầu tiên của Chilopoda, được hình thành từ các đốt sống hợp nhất của mỗi chân cộng với tấm thân bụng, xương ứcdanh từ
- endosternitePhần của mỗi apodeme có nguồn gốc từ màng gian xương ở động vật giáp xác và côn trùngdanh từ
- urosternitePhần ức hoặc phần dưới của bất kỳ bộ phận nào của côn trùng và động vật chân đốt khác, thường được mô tả là cơ quan sinh dụcdanh từ