Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stereometric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hình học không gian
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to stereometry; performed or obtained by stereometry
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stereometric
stereometric
s
Khoa học lập thể
danh từ
stereometric
ian
Người nghiên cứu hoặc thực hiện phép đo lập thể
danh từ
stereometric
ally
Bằng phương pháp hoặc dưới dạng phép đo lập thể
trạng từ
radio
stereometric
Mô tả bất kỳ kiểm tra lập thể nào được thực hiện thông qua chụp X quang
tính từ
AI
1
Hình học không gian
1
Hình học không gian
1
Hình học không gian