Dịch

radiostereometric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mô tả bất kỳ kiểm tra lập thể nào được thực hiện thông qua chụp X quangtính từkhông so sánh (not comparable)Describing any stereometric examination made via radiography

Nguồn gốc (etymology)

AI