Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stepwisely
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách từng bước; từng bước một
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a stepwise manner; step by step.
Nguồn gốc
(etymology)
stepwise
+
-ly
Ví dụ
At
the
inlet
side
the
pressure
of
molecular
hydrogen
P
̅₀ =
const
is
stepwisely
created
.
AI
1
Một cách từng bước
1
Một cách từng bước
1
Một cách từng bước