Dịch

stepwisely

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách từng bước; từng bước mộttrạng từkhông so sánh (not comparable)In a stepwise manner; step by step.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ̅₀ = .

AI