Dịch

Stephens

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈstivənz/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
  2. Thành phố nhỏ ở quận Ouachita, Arkansasdanh từ riêngA minor city in Ouachita County, Arkansas.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Oglethorpe, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Oglethorpe County, Georgia.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Elliott, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Elliott County, Kentucky.

Cụm từ (phrase)

Port Stephensdanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng MidCoast và khu vực hội đồng Port Stephens, New South Wales, Australia
St Stephensdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Launceston, phía đông Cornwall (OS lưới ref SX3285)
Stephens Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Toccoa. Được đặt theo tên của Alexander H. Stephens
Stephens Island wrendanh từĐồng nghĩa với Lyall's wren
St Stephens by Launceston Ruraldanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở phía đông Cornwall, Anh, bao quanh phía bắc Launceston
Stephenson Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Freeport

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Callaway
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Callaway, MissouriAn unincorporated community in Callaway County, Missouri.

AI