Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Thành phố nhỏ ở quận Ouachita, Arkansasdanh từ riêngA minor city in Ouachita County, Arkansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Oglethorpe, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Oglethorpe County, Georgia.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Elliott, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Elliott County, Kentucky.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Port Stephensdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng MidCoast và khu vực hội đồng Port Stephens, New South Wales, Australia |
| St Stephensdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Launceston, phía đông Cornwall (OS lưới ref SX3285) |
| Stephens Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Toccoa. Được đặt theo tên của Alexander H. Stephens |
| Stephens Island wrendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Lyall's wren |
| St Stephens by Launceston Ruraldanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở phía đông Cornwall, Anh, bao quanh phía bắc Launceston |
| Stephenson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Freeport |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Callaway
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Callaway, MissouriAn unincorporated community in Callaway County, Missouri.
Họ từ (word family)
cùng gốc Stephens- StephensonMột họ tiếng Anh và Scotland có nguồn gốc từ một từ cha đẻ.danh từ riêng
- StephensianLiên quan đến James Francis Stephens (1792–1852), nhà côn trùng học và nhà tự nhiên học người Anhtính từ
- StephensonianLiên quan đến George Stephenson (1781–1848), kỹ sư người Anh đã xây dựng tuyến đường sắt liên tỉnh công cộng đầu tiên sử dụng đầu máy hơi nướctính từ, danh từ
- StephensenMột họ từ tiếng Đan Mạch hoặc tiếng Na Uydanh từ riêng
Ví dụ
- , . , 1970.
- .