Nghĩa chính
- Thách thức hoặc gây chiến với (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To challenge or pick a fight with (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- step up onNguyên thể (infinitive)
- steps up onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stepped up onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stepping up onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| step up one's gameđộng từ | động từ | Cải thiện hiệu suất của một người hoặc chất lượng công việc của một người |