Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stenographist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người viết tốc ký
danh từ
A stenographer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stenographist
Dạng gốc
(base form)
stenographist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
stenography
+
-ist
Ví dụ
Jesus
was
not
followed
by
stenographists
,
though
we
must
not
forget
that
Eastern
memories
are
wonderfully
retentive
.
AI
1
Người viết tốc ký
1
Người viết tốc ký
1
Người viết tốc ký