Dịch

stellionate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hành vi gian lận không được phân biệt bằng một tên đặc biệt hơn; chủ yếu áp dụng cho việc bán cùng một tài sản cho hai người khác nhau, hoặc bán tài sản đó cho mình và tài sản đó thuộc về người khác, v.vdanh từAny fraud not distinguished by a more special name; chiefly applied to sales of the same property to two different persons, or selling that for one's own which belongs to another, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stellionateDạng gốc (base form)
  2. stellionatesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhstellionatus“cozenage, trickery”

Ngôn ngữ khác

AI