Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
steel-gray
Nghĩa chính
1
Xám thép
Ví dụ
The
car
was
steel-gray
.
Xe ô tô có màu xám thép.
Xuất hiện ở từ khác
steel
kết hợp
xám thép
AI
1
Xám thép
1
Xám thép
1
Xám thép