Dịch

steek

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khâu (khâu bằng kim)động từTo stitch (sew with a needle).
  2. Đóng hoặc đóngđộng từTo shut or close.
  3. Sử dụng kỹ thuật đan quần áo chẳng hạn như áo len theo vòng tròn mà không bị gián đoạn ở các lỗ hở hoặc tay áo cho đến hếtđộng từTo use a technique for knitting garments such as sweaters in the round without interruption for openings or sleeves until the end.
  4. Mũi khâudanh từA stitch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steekNguyên thể (infinitive)
  2. steeksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. steekedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. steekingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

haak-en-steekdanh từCây keo Acacia tortilis

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cầu của các mũi khâu bổ sung được sử dụng trong kỹ thuật steeking
  1. The bridge of extra stitches used in the steeking technique.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Scotssteek
  2. từ tiếng Anh trung đạisteken“to enclose”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạisteken“to stitch”

Ví dụ

  • , , .

AI