steek
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khâu (khâu bằng kim)động từTo stitch (sew with a needle).
- Đóng hoặc đóngđộng từTo shut or close.
- Sử dụng kỹ thuật đan quần áo chẳng hạn như áo len theo vòng tròn mà không bị gián đoạn ở các lỗ hở hoặc tay áo cho đến hếtđộng từTo use a technique for knitting garments such as sweaters in the round without interruption for openings or sleeves until the end.
- Mũi khâudanh từA stitch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haak-en-steekdanh từ | danh từ | Cây keo Acacia tortilis |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cầu của các mũi khâu bổ sung được sử dụng trong kỹ thuật steeking
- The bridge of extra stitches used in the steeking technique.
Họ từ (word family)
cùng gốc steekNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Scotssteek
- từ tiếng Anh trung đạisteken“to enclose”
- từ tiếng Hà Lan trung đạisteken“to stitch”
Ví dụ
- , , .