Nghĩa chính
- Loại nồi hơi được lắp trong đầu máy diesel hoặc một phương tiện đường sắt khác, cung cấp hệ thống sưởi bằng hơi nước cho các đoàn tàu chở khách được làm nóng bằng hơi nước trước đây được vận chuyển bằng đầu máy hơi nướcdanh từA type of boiler fitted in a diesel locomotive or another rail vehicle, which provided steam heating in steam-heated passenger trains that had previously been hauled by steam locomotives.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steam generatorDạng gốc (base form)
- steam generatorsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- [...] 1940' …[...]