Nghĩa chính
- (thành ngữ tính) Đứng yên một chỗđộng từTo remain in one fixed place
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stay putNguyên thể (infinitive)
- stays putNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stayed putQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- staying putPhân từ I (present participle)
Xuất hiện ở từ khác
- abouttrái nghĩaỞ nguyên một chỗ thay vì đi quanh nhiều nơi.
Ví dụ
- .Ở yên đó.
- , .
- .