Dịch

statute law

danh từ (noun)
UK/ˈstatjuːt ˈlɔː/

Nghĩa chính

  1. Luật do cơ quan lập pháp ban hành, trái ngược với quy định của cơ quan hành pháp hoặc án lệ do tiền lệ của tòa án đưa radanh từđếm được (countable)A law enacted by a legislative body, as opposed to a regulation made by the executive branch or case law made by court precedent.
  2. Tập hợp đầy đủ các luật được ban hành theo pháp luật và hiện đang có hiệu lực trong phạm vi quyền tài phán, trái ngược với các quy định hoặc án lệdanh từkhông đếm được (uncountable)The complete corpus of laws enacted by legislation and currently in effect within a jurisdiction, as opposed to regulations or case law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. statute lawDạng gốc (base form)
  2. statute lawsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI