Nghĩa chính
- Người phạm tội vi phạm địa vị; đặc biệt là một tội phạm vị thành niên được nhà nước chăm sóc vì hành vi không kiểm soát được ở nhàdanh từOne who commits a status offense; especially a juvenile delinquent taken into state care for uncontrollable behavior at home.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- status offenderDạng gốc (base form)
- status offendersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , adult-child .