Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
statorhab
danh từ
(noun)
/ˈ
s
t
æ
t
oʊ
ˌ
r
æ
b
/
Nghĩa chính
1
Thân cây, ở trong các khoang ruột, mang một phiến đá
danh từ
A stalk, in coelenterates, bearing a statolith.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
statorhab
Dạng gốc
(base form)
statorhab
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Thân cây
1
Thân cây
1
Thân cây