Dịch

stationary air

danh từ (noun)
US/ˈsteɪʃəˌnɛɹi ˈɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Không khí trong điều kiện bình thường không rời khỏi phổi trong quá trình hô hấpdanh từkhông đếm được (uncountable)The air which under ordinary circumstances does not leave the lungs during respiration.

AI