Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stationary air
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
eɪ
ʃ
ə
ˌ
n
ɛɹ
i
ˈɛɚ/
Nghĩa chính
1
Không khí trong điều kiện bình thường không rời khỏi phổi trong quá trình hô hấp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The air which under ordinary circumstances does not leave the lungs during respiration.
AI
1
Không khí trong điều kiện bình thường không rời khỏi phổi trong quá trình hô hấp
1
Không khí trong điều kiện bình thường không rời khỏi phổi trong quá trình hô hấp
1
Không khí trong điều kiện bình thường không rời khỏi phổi trong quá trình hô hấp