Dịch

state machine

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng tỉnh lược của finite-state machinedanh từEllipsis of finite-state machine.
  2. Bộ máy nhà nướcdanh từThe state machinery; state apparatus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. state machineDạng gốc (base form)
  2. state machinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

liquid state machinedanh từLoại máy tính dự trữ sử dụng mạng lưới thần kinh tăng đột biến với các nút được kết nối ngẫu nhiên với nhau
finite-state machinedanh từHình thức mô tả tính toán, bao gồm một tập hợp hữu hạn các trạng thái và hàm chuyển đổi mô tả thời điểm chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác

Ví dụ

  • .

AI